Từ vựng
微量 (びりょう, biryou) nghĩa là gì?
微量 (びりょう, biryou) trong tiếng Nhật nghĩa là lượng cực nhỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | びりょう |
|---|
| Romaji | biryou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbiryou
lượng cực nhỏ
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の minuscule amount; extremely small quantity
Câu ví dụ
この薬は微量でも効果がある。
Loại thuốc này dù chỉ một lượng cực nhỏ cũng có hiệu quả.
血液から微量の毒物が検出された。
Người ta đã phát hiện một lượng cực nhỏ chất độc trong máu.