Từ vựng
ベストセラー (besutoseraa) nghĩa là gì?
ベストセラー trong tiếng Nhật nghĩa là sản phẩm bán chạy nhất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ベストセラー |
|---|
| Romaji | besutoseraa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbesutoseraa
sản phẩm bán chạy nhất
- 1danh từ bestseller
Câu ví dụ
この本は今年のベストセラーだ。
Cuốn sách này là sản phẩm bán chạy nhất năm nay.
彼女の小説はベストセラーになった。
Tiểu thuyết của cô ấy đã trở thành best-seller.