Từ vựng
もてなす (motenasu) nghĩa là gì?
もてなす trong tiếng Nhật nghĩa là tiếp đãi, khoản đãi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もてなす |
|---|
| Romaji | motenasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmotenasu
tiếp đãi, khoản đãi
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to treat (a guest); to receive; to entertain
Câu ví dụ
客を温かくもてなした。
Tôi tiếp đãi khách nồng hậu.
日本の旅館は客を丁寧にもてなす。
Nhà nghỉ Nhật Bản tiếp đãi khách rất chu đáo.