Từ vựng
源 (みなもと, minamoto) nghĩa là gì?
源 (みなもと, minamoto) trong tiếng Nhật nghĩa là nguồn, nguồn gốc, cội nguồn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みなもと |
|---|
| Romaji | minamoto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngminamoto
nguồn, nguồn gốc, cội nguồn
- 1danh từ nguồn của con sông, đầu nguồnsource (of a river); fountainhead
- 2danh từ cội nguồn, gốc rễ, xuất phát điểmsource; origin; root
Câu ví dụ
この川の源は山奥にある。
Nguồn của con sông này nằm sâu trong núi.
彼の成功の源は努力にある。
Nguồn gốc thành công của anh ấy nằm ở sự nỗ lực.