Từ vựng
弱る (よわる, yowaru) nghĩa là gì?
弱る (よわる, yowaru) trong tiếng Nhật nghĩa là yếu đi, suy nhược; khổ sở, bối rối.
| Cách đọc | よわる |
|---|---|
| Romaji | yowaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
弱るよわる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyowaru
yếu đi, suy nhược; khổ sở, bối rối
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ yếu đi, suy nhược, sa sút (sức khoẻ, thế lực)to weaken; to grow weak; to wane
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ ỉu xìu, chán nản, nhụt chíto be downcast; to be dejected; to be dispirited
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ khổ sở, lúng túng, bí không biết làm saoto be troubled; to be at a loss; to be perplexed
Câu ví dụ
急な質問に弱ってしまった。
Tôi đã bối rối vì câu hỏi bất ngờ đó.
入院してから体がすっかり弱った。
Kể từ khi nhập viện, cơ thể tôi đã yếu đi hẳn.