Từ vựng
野外 (やがい, yagai) nghĩa là gì?
野外 (やがい, yagai) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoài trời, dã ngoại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やがい |
|---|
| Romaji | yagai |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyagai
ngoài trời, dã ngoại
- 1danh từ · tính từ の ngoài trời, bên ngoài, không gian mởoutdoors; outside; open air
- 2danh từ đồng nội, vùng ven, ngoại ôfields; outskirts; suburbs
Câu ví dụ
野外コンサートに行く予定だ。
Tôi dự định đi xem hòa nhạc ngoài trời.
週末に野外でバーベキューをした。
Cuối tuần tôi đã tổ chức tiệc nướng ngoài trời.