Từ vựng
不服 (ふふく, fufuku) nghĩa là gì?
不服 (ふふく, fufuku) trong tiếng Nhật nghĩa là bất mãn, không phục, phản đối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふふく |
|---|
| Romaji | fufuku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfufuku
bất mãn, không phục, phản đối
- 1danh từ · tính từ -na dissatisfaction; discontent; disapproval
Câu ví dụ
判決に不服を申し立てた。
Anh ấy đã khiếu nại phản đối bản án.
彼は不服そうな顔をしていた。
Anh ấy có vẻ mặt bất mãn.