Từ vựng
無用 (むよう, muyou) nghĩa là gì?
無用 (むよう, muyou) trong tiếng Nhật nghĩa là vô dụng, không cần thiết; bị cấm.
| Cách đọc | むよう |
|---|---|
| Romaji | muyou |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
無用むよう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmuyou
vô dụng, không cần thiết; bị cấm
- 1tính từ -na · danh từ vô ích, vô dụng, chẳng được việc gìuseless; futile
- 2tính từ -na · danh từ không cần thiết, thừaunnecessary; needless
- 3tính từ -na · danh từ không có việc gì ở đây, không phận sự, không được phép vàonot on business; unrelated; unauthorised
- 4tính từ -na · danh từ cấm, không được phép (làm gì)prohibited; banned; forbidden
Câu ví dụ
心配は無用です。
Không cần phải lo lắng đâu.
この場所では火気は無用だ。
Nơi này cấm sử dụng lửa.