Từ vựng
旅券 (りょけん, ryoken) nghĩa là gì?
旅券 (りょけん, ryoken) trong tiếng Nhật nghĩa là hộ chiếu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょけん |
|---|
| Romaji | ryoken |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryoken
hộ chiếu
- 1danh từ passport
Câu ví dụ
海外旅行には旅券が必要だ。
Cần có hộ chiếu để đi du lịch nước ngoài.
旅券の有効期限を確認してください。
Hãy kiểm tra hạn sử dụng của hộ chiếu.