Từ vựng
メーカー (meekaa) nghĩa là gì?
メーカー trong tiếng Nhật nghĩa là nhà sản xuất, hãng sản xuất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | メーカー |
|---|
| Romaji | meekaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmeekaa
nhà sản xuất, hãng sản xuất
- 1danh từ hãng sản xuất (nhất là hãng lớn)manufacturer (esp. a major company); producer; maker
- 2danh từ người hoặc thiết bị làm ra thứ gì đómaker (person or device that makes something)
Câu ví dụ
このメーカーの製品は品質が高い。
Sản phẩm của hãng này có chất lượng cao.
大手自動車メーカーが新型車を発表した。
Hãng sản xuất ô tô lớn đã ra mắt xe đời mới.