Từ vựng
扶養 (ふよう, fuyou) nghĩa là gì?
扶養 (ふよう, fuyou) trong tiếng Nhật nghĩa là nuôi dưỡng người phụ thuộc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふよう |
|---|
| Romaji | fuyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuyou
nuôi dưỡng người phụ thuộc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ support (e.g. of one's dependents); maintenance
Câu ví dụ
彼は両親を扶養している。
Anh ấy đang nuôi dưỡng cha mẹ mình.
扶養家族が増えると税金が変わる。
Khi số người phụ thuộc tăng thì tiền thuế thay đổi.