Từ vựng
模型 (もけい, mokei) nghĩa là gì?
模型 (もけい, mokei) trong tiếng Nhật nghĩa là mô hình, hình mẫu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もけい |
|---|
| Romaji | mokei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmokei
mô hình, hình mẫu
- 1danh từ · tính từ の model; dummy; maquette
Câu ví dụ
建築模型を使って設計を説明した。
Anh ấy dùng mô hình kiến trúc để giải thích thiết kế.
彼は飛行機の模型を作るのが好きだ。
Anh ấy thích làm mô hình máy bay.