Từ vựng
ボイコット (boikotto) nghĩa là gì?
ボイコット trong tiếng Nhật nghĩa là tẩy chay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ボイコット |
|---|
| Romaji | boikotto |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngboikotto
tẩy chay
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ boycott
Câu ví dụ
消費者はその企業の商品をボイコットした。
Người tiêu dùng đã tẩy chay sản phẩm của công ty đó.
一部の選手が大会をボイコットすると発表した。
Một số vận động viên tuyên bố sẽ tẩy chay giải đấu.