Từ vựng
福祉 (ふくし, fukushi) nghĩa là gì?
福祉 (ふくし, fukushi) trong tiếng Nhật nghĩa là phúc lợi xã hội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふくし |
|---|
| Romaji | fukushi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfukushi
phúc lợi xã hội
- 1danh từ welfare; well-being; social welfare
Câu ví dụ
彼女は大学で社会福祉を学んでいる。
Cô ấy đang học phúc lợi xã hội ở đại học.
政府は高齢者の福祉を充実させる方針だ。
Chính phủ có phương châm hoàn thiện phúc lợi cho người cao tuổi.