Từ vựng
報じる (ほうじる, houjiru) nghĩa là gì?
報じる (ほうじる, houjiru) trong tiếng Nhật nghĩa là đưa tin, báo cáo; báo đáp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうじる |
|---|
| Romaji | houjiru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoujiru
đưa tin, báo cáo; báo đáp
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đưa tin, báo tin, thông báoto report; to inform
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ · tự động từ đền đáp, báo đáp, trả lạito repay; to return; to requite
Câu ví dụ
ニュースが事件を報じた。
Tin tức đã đưa tin về vụ việc.
テレビは選挙結果を報じている。
Truyền hình đang đưa tin kết quả bầu cử.