Từ vựng
了承 (りょうしょう, ryoushou) nghĩa là gì?
了承 (りょうしょう, ryoushou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chấp thuận, thấu hiểu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうしょう |
|---|
| Romaji | ryoushou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryoushou
sự chấp thuận, thấu hiểu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ acknowledgement; acknowledgment; understanding
Câu ví dụ
上司から了承を得た。
Tôi đã nhận được sự chấp thuận từ cấp trên.
その件はすでに了承済みです。
Việc đó đã được chấp thuận rồi.