Từ vựng
兵器 (へいき, heiki) nghĩa là gì?
兵器 (へいき, heiki) trong tiếng Nhật nghĩa là vũ khí, quân khí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へいき |
|---|
| Romaji | heiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngheiki
vũ khí, quân khí
- 1danh từ arms; weapon; ordnance
Câu ví dụ
新型兵器が開発された。
Loại vũ khí kiểu mới đã được phát triển.
核兵器の廃絶を訴える。
Anh ấy kêu gọi xóa bỏ vũ khí hạt nhân.