Từ vựng
半端 (はんぱ, hanpa) nghĩa là gì?
半端 (はんぱ, hanpa) trong tiếng Nhật nghĩa là dở dang, nửa vời; phần lẻ.
| Cách đọc | はんぱ |
|---|---|
| Romaji | hanpa |
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
半端はんぱ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghanpa
dở dang, nửa vời; phần lẻ
- 1danh từ · tính từ -na phần lẻ, mảnh vụn thừa, bộ không đủ, sự dở dangremnant; fragment; incomplete set
- 2danh từ số lẻ, khoản tiền lẻfraction; odd sum
- 3tính từ -na · danh từ nửa vời, dở dang, qua loa cho xonghalfway; half-hearted; perfunctory
- 4tính từ -na · danh từ vô tích sự, chẳng nên thân, hồ đồirresponsible; foolish
Câu ví dụ
商品が半端な数だけ残っている。
Chỉ còn lại số hàng lẻ.
中途半端な気持ちでは成功しない。
Với tâm thế nửa vời thì không thể thành công.