Từ vựng
仏像 (ぶつぞう, butsuzou) nghĩa là gì?
仏像 (ぶつぞう, butsuzou) trong tiếng Nhật nghĩa là tượng Phật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶつぞう |
|---|
| Romaji | butsuzou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbutsuzou
tượng Phật
- 1danh từ statue of Buddha; image of Buddha; Buddhist statue
Câu ví dụ
仏像を丁寧に彫った。
Anh ấy đã khắc tượng Phật một cách tỉ mỉ.
寺には古い仏像がある。
Trong chùa có một pho tượng Phật cổ.