Từ vựng
瞬き (まばたき, mabataki) nghĩa là gì?
瞬き (まばたき, mabataki) trong tiếng Nhật nghĩa là chớp mắt; sự nhấp nháy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まばたき |
|---|
| Romaji | mabataki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmabataki
chớp mắt; sự nhấp nháy
Câu ví dụ
彼は緊張すると瞬きが増える。
Khi căng thẳng, anh ấy chớp mắt nhiều hơn.
星が瞬きのように光っていた。
Những ngôi sao lấp lánh như đang nhấp nháy.