Từ vựng
老ける (ふける, fukeru) nghĩa là gì?
老ける (ふける, fukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là già đi, trông già.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふける |
|---|
| Romaji | fukeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfukeru
già đi, trông già
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to age; to grow old (esp. in appearance); to show marks of age
Câu ví dụ
彼は年より老けて見える。
Anh ấy trông già hơn so với tuổi thật.
最近急に老けた気がする。
Dạo gần đây tôi cảm thấy mình già đi nhanh.