Từ vựng
指差す (ゆびさす, yubisasu) nghĩa là gì?
指差す (ゆびさす, yubisasu) trong tiếng Nhật nghĩa là chỉ tay vào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆびさす |
|---|
| Romaji | yubisasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyubisasu
chỉ tay vào
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to point at
Câu ví dụ
子どもが空を指差した。
Đứa trẻ đã chỉ tay lên bầu trời.
彼は地図の一点を指差して説明した。
Anh ấy vừa chỉ tay vào một điểm trên bản đồ vừa giải thích.