Từ vựng
物好き (ものずき, monozuki) nghĩa là gì?
物好き (ものずき, monozuki) trong tiếng Nhật nghĩa là tò mò hiếu kỳ; sở thích kỳ lạ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ものずき |
|---|
| Romaji | monozuki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmonozuki
tò mò hiếu kỳ; sở thích kỳ lạ
- 1danh từ · tính từ -na (idle) curiosity; fancifulness; whimsy
Câu ví dụ
そんな危険な趣味を持つとは、物好きだね。
Có sở thích nguy hiểm như vậy, đúng là kỳ lạ thật nhỉ.
彼は物好きで、珍しい虫ばかり集めている。
Anh ấy tò mò kỳ lạ, chỉ toàn sưu tầm côn trùng hiếm.