Từ vựng
渡り鳥 (わたりどり, wataridori) nghĩa là gì?
渡り鳥 (わたりどり, wataridori) trong tiếng Nhật nghĩa là chim di trú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わたりどり |
|---|
| Romaji | wataridori |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwataridori
chim di trú
- 1danh từ migratory bird; bird of passage
Câu ví dụ
秋になると渡り鳥が南へ向かう。
Khi vào thu, chim di trú bay về phương nam.
この湖には多くの渡り鳥が集まる。
Nhiều chim di trú tụ tập ở hồ này.