Từ vựng
膨れる (ふくれる, fukureru) nghĩa là gì?
膨れる (ふくれる, fukureru) trong tiếng Nhật nghĩa là phồng lên, nở ra; giận dỗi.
| Cách đọc | ふくれる |
|---|---|
| Romaji | fukureru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
膨れるふくれる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfukureru
phồng lên, nở ra; giận dỗi
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ phồng lên, phình ra, trương lên, sưngto swell (out); to expand; to be inflated
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ phụng phịu, bĩu môi, dỗi, sưng sỉa mặtto get cross; to get sulky; to pout
Câu ví dụ
パンが焼けて丸く膨れた。
Bánh mì nướng lên phồng tròn.
弟は叱られて頬を膨れさせた。
Em trai bị mắng nên phụng phịu má.