Từ vựng
老衰 (ろうすい, rousui) nghĩa là gì?
老衰 (ろうすい, rousui) trong tiếng Nhật nghĩa là suy nhược do tuổi già.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ろうすい |
|---|
| Romaji | rousui |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrousui
suy nhược do tuổi già
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ senility; senile decay; infirmity (through age)
Câu ví dụ
老衰により体力が衰えてきた。
Thể lực đã suy giảm do tuổi già yếu.
祖父は老衰で静かに亡くなった。
Ông tôi đã qua đời yên bình vì tuổi già suy nhược.