Từ vựng
辟易 (へきえき, hekieki) nghĩa là gì?
辟易 (へきえき, hekieki) trong tiếng Nhật nghĩa là ngán ngẩm, chịu hết nổi; chùn bước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へきえき |
|---|
| Romaji | hekieki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPThekieki
ngán ngẩm, chịu hết nổi; chùn bước
Câu ví dụ
彼の自慢話に辟易した。
Tôi ngán ngẩm với chuyện khoe khoang của anh ấy.
しつこい勧誘に辟易する。
Tôi chịu hết nổi với sự mời chào dai dẳng.