Từ vựng
見渡す (みわたす, miwatasu) nghĩa là gì?
見渡す (みわたす, miwatasu) trong tiếng Nhật nghĩa là phóng mắt nhìn, quan sát bao quát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みわたす |
|---|
| Romaji | miwatasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmiwatasu
phóng mắt nhìn, quan sát bao quát
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to look out over; to survey (scene); to take an extensive view of
Câu ví dụ
山頂から街を見渡した。
Tôi đã phóng mắt nhìn thành phố từ đỉnh núi.
教室を見渡しても彼はいなかった。
Dù nhìn khắp lớp học cũng không thấy anh ấy đâu.