Từ vựng
見込み (みこみ, mikomi) nghĩa là gì?
見込み (みこみ, mikomi) trong tiếng Nhật nghĩa là triển vọng, khả năng; dự tính.
| Cách đọc | みこみ |
|---|---|
| Romaji | mikomi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
見込みみこみ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmikomi
triển vọng, khả năng; dự tính
- 1danh từ hy vọng, triển vọng, khả năng xảy rahope; promise; possibility
- 2danh từ dự tính, dự kiến, ước tínhexpectation; anticipation; forecast
- 3danh từ mặt bên, bề sâu của cấu kiện (trong xây dựng)side of a structural member
Câu ví dụ
手術の成功する見込みは高い。
Khả năng thành công của ca phẫu thuật là cao.
今年の売り上げは増える見込みだ。
Doanh thu năm nay dự tính sẽ tăng.