Từ vựng
値引き (ねびき, nebiki) nghĩa là gì?
値引き (ねびき, nebiki) trong tiếng Nhật nghĩa là giảm giá, chiết khấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねびき |
|---|
| Romaji | nebiki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnebiki
giảm giá, chiết khấu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ price reduction; discount
Câu ví dụ
店員に値引きを頼んでみた。
Tôi đã thử nhờ nhân viên giảm giá.
閉店セールで大幅な値引きがあった。
Đợt sale đóng cửa có mức giảm giá lớn.