Từ vựng
待望 (たいぼう, taibou) nghĩa là gì?
待望 (たいぼう, taibou) trong tiếng Nhật nghĩa là mong đợi tha thiết, chờ đợi lâu.
| Cách đọc | たいぼう |
|---|---|
| Romaji | taibou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
待望たいぼう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaibou
mong đợi tha thiết, chờ đợi lâu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ mong đợi, ngóng chờ, khấp khởi trông đợiwaiting expectantly; waiting eagerly; looking forward to
- 2tính từ の được mong đợi từ lâu, đợi mãi mới cólong-awaited
Câu ví dụ
彼らは待望の第一子を授かった。
Họ đã được ban cho đứa con đầu lòng chờ đợi bấy lâu.
待望の新作映画がついに公開された。
Bộ phim mới được mong đợi từ lâu cuối cùng đã ra mắt.