Từ vựng
生身 (なまみ, namami) nghĩa là gì?
生身 (なまみ, namami) trong tiếng Nhật nghĩa là thân thể sống, con người bằng xương bằng thịt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なまみ |
|---|
| Romaji | namami |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTnamami
thân thể sống, con người bằng xương bằng thịt
Câu ví dụ
生身の人間には限界がある。
Con người bằng xương bằng thịt đều có giới hạn.
ロボットではなく生身の俳優が演じた。
Không phải robot mà là diễn viên bằng xương bằng thịt đã diễn.