Từ vựng
対話 (たいわ, taiwa) nghĩa là gì?
対話 (たいわ, taiwa) trong tiếng Nhật nghĩa là đối thoại, trò chuyện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいわ |
|---|
| Romaji | taiwa |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaiwa
đối thoại, trò chuyện
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ dialogue; conversation; talk
Câu ví dụ
両国は対話を通じて解決を目指した。
Hai nước hướng tới giải quyết thông qua đối thoại.
親子の対話が減っていると言われる。
Người ta nói rằng cuộc trò chuyện giữa cha mẹ và con cái đang giảm.