Từ vựng
対等 (たいとう, taitou) nghĩa là gì?
対等 (たいとう, taitou) trong tiếng Nhật nghĩa là bình đẳng, ngang hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいとう |
|---|
| Romaji | taitou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaitou
bình đẳng, ngang hàng
- 1danh từ · tính từ の · tính từ -na equality (esp. of status); equal footing; equal terms
Câu ví dụ
彼とは対等に話せる関係だ。
Đó là mối quan hệ có thể nói chuyện ngang hàng với anh ấy.
男女は対等な立場であるべきだ。
Nam nữ nên có vị trí bình đẳng.