Từ vựng
相場 (そうば, souba) nghĩa là gì?
相場 (そうば, souba) trong tiếng Nhật nghĩa là giá thị trường; đầu cơ, đánh giá chung.
| Cách đọc | そうば |
|---|---|
| Romaji | souba |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
相場そうば
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsouba
giá thị trường; đầu cơ, đánh giá chung
- 1danh từ giá thị trường, thời giámarket price
- 2danh từ sự đầu cơ (chứng khoán, hàng hoá)speculation (e.g. on stocks)
- 3danh từ sự đánh giá thông thường, cái nhìn mặc định của thiên hạreputation (according to conventional wisdom); estimation; esteem
Câu ví dụ
最近、株の相場が大きく変動している。
Gần đây giá cổ phiếu trên thị trường biến động mạnh.
若いうちは苦労するのが相場だと言われる。
Người ta thường nói khi còn trẻ thì vất vả là chuyện thường tình.