Từ vựng
中傷 (ちゅうしょう, chuushou) nghĩa là gì?
中傷 (ちゅうしょう, chuushou) trong tiếng Nhật nghĩa là vu khống, phỉ báng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうしょう |
|---|
| Romaji | chuushou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuushou
vu khống, phỉ báng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ slander; libel; defamation
Câu ví dụ
彼はネット上で中傷を受けた。
Anh ấy bị vu khống trên mạng.
根拠のない中傷はやめてほしい。
Tôi mong việc phỉ báng vô căn cứ chấm dứt.