Từ vựng とって (totte) nghĩa là gì? とって trong tiếng Nhật nghĩa là tay cầm, núm cầm. Thông tin tra cứuCách đọcとってRomajitotteCấp (ước tính theo khung JLPT)N1 とってとってN1 · ước tính theo khung JLPTtottetay cầm, núm cầmCâu ví dụなべのとってが熱(あつ)くなった。Tay cầm nồi đã trở nên nóng.ドアのとってが壊(こわ)れている。Tay nắm cửa bị hỏng rồi.