Từ vựng
呟く (つぶやく, tsubuyaku) nghĩa là gì?
呟く (つぶやく, tsubuyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là lẩm bẩm; đăng dòng ngắn.
| Cách đọc | つぶやく |
|---|---|
| Romaji | tsubuyaku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
呟くつぶやく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsubuyaku
lẩm bẩm; đăng dòng ngắn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ lẩm bẩm, làu bàu, càu nhàu một mìnhto mutter; to murmur; to grumble
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ đăng tweet, viết trên Twitterto tweet; to post on Twitter
Câu ví dụ
彼は不満を小さく呟いた。
Anh ấy lẩm bẩm nhỏ tiếng nỗi bất mãn.
彼女はSNSで日常を呟いている。
Cô ấy đăng những dòng ngắn về đời thường trên mạng xã hội.