Từ vựng
迫害 (はくがい, hakugai) nghĩa là gì?
迫害 (はくがい, hakugai) trong tiếng Nhật nghĩa là bức hại, đàn áp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はくがい |
|---|
| Romaji | hakugai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghakugai
bức hại, đàn áp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ persecution; oppression
Câu ví dụ
宗教的な迫害を逃れて国を出た。
Họ rời khỏi đất nước để thoát khỏi sự đàn áp tôn giáo.
その民族は長年迫害を受けてきた。
Dân tộc đó đã bị đàn áp trong nhiều năm.