Từ vựng
動向 (どうこう, doukou) nghĩa là gì?
動向 (どうこう, doukou) trong tiếng Nhật nghĩa là xu hướng, động thái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうこう |
|---|
| Romaji | doukou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdoukou
xu hướng, động thái
- 1danh từ trend; tendency; movement
Câu ví dụ
業界の動向を常に把握しておく。
Tôi luôn nắm bắt xu hướng của ngành.
政府は世論の動向を注視している。
Chính phủ đang theo dõi sát động thái dư luận.