Từ vựng
蜂蜜 (はちみつ, hachimitsu) nghĩa là gì?
蜂蜜 (はちみつ, hachimitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là mật ong.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はちみつ |
|---|
| Romaji | hachimitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghachimitsu
mật ong
- 1danh từ honey
Câu ví dụ
パンに蜂蜜をたっぷり塗った。
Đã phết thật nhiều mật ong lên bánh mì.
蜂蜜は喉の痛みに効くと言われる。
Người ta nói mật ong tốt cho đau họng.