Từ vựng
ちやほや (chiyahoya) nghĩa là gì?
ちやほや trong tiếng Nhật nghĩa là nuông chiều, tâng bốc, săn đón.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちやほや |
|---|
| Romaji | chiyahoya |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTchiyahoya
nuông chiều, tâng bốc, săn đón
Câu ví dụ
人気者はみんなにちやほやされる。
Người được yêu thích thì được mọi người săn đón.
彼は昔からちやほやされて育った。
Anh ấy được nuông chiều từ nhỏ đến lớn.