Từ vựng
司る (つかさどる, tsukasadoru) nghĩa là gì?
司る (つかさどる, tsukasadoru) trong tiếng Nhật nghĩa là quản lý, chủ trì, cai quản.
| Cách đọc | つかさどる |
|---|---|
| Romaji | tsukasadoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
司るつかさどる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukasadoru
quản lý, chủ trì, cai quản
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ phụ trách, coi sóc, điều hành, chủ trìto be in charge of; to manage; to direct
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ cai quản, cai trị, chi phốito rule; to govern; to control
Câu ví dụ
この部署は財務を司っている。
Bộ phận này quản lý về tài chính.
神が自然界を司ると信じられている。
Người ta tin rằng thần cai quản thế giới tự nhiên.