Từ vựng
狭める (せばめる) nghĩa là gì?
狭める (せばめる) trong tiếng Nhật nghĩa là thu hẹp lại (phạm vi, lựa chọn).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せばめる |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
thu hẹp lại (phạm vi, lựa chọn)
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to narrow; to reduce; to contract