Từ vựng
怠慢 (たいまん, taiman) nghĩa là gì?
怠慢 (たいまん, taiman) trong tiếng Nhật nghĩa là lười biếng, chểnh mảng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいまん |
|---|
| Romaji | taiman |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaiman
lười biếng, chểnh mảng
- 1danh từ · tính từ -na negligence; neglect; carelessness
Câu ví dụ
職務怠慢で処分を受けた。
Anh ta bị xử phạt vì chểnh mảng nhiệm vụ.
管理者の怠慢が事故を招いた。
Sự lười biếng của người quản lý đã gây ra tai nạn.