Từ vựng
潜水 (せんすい, sensui) nghĩa là gì?
潜水 (せんすい, sensui) trong tiếng Nhật nghĩa là lặn, chìm dưới nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんすい |
|---|
| Romaji | sensui |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsensui
lặn, chìm dưới nước
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ diving; submerging; going underwater
Câu ví dụ
潜水して珊瑚礁を観察した。
Tôi đã lặn xuống và quan sát rạn san hô.
あの潜水艦は深く潜水できる。
Chiếc tàu ngầm đó có thể lặn sâu.