Từ vựng
戸締り (とじまり, tojimari) nghĩa là gì?
戸締り (とじまり, tojimari) trong tiếng Nhật nghĩa là khóa cửa nẻo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とじまり |
|---|
| Romaji | tojimari |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtojimari
khóa cửa nẻo
Câu ví dụ
出かける前に戸締りを確認する。
Tôi kiểm tra khóa cửa trước khi ra ngoài.
戸締りを忘れて泥棒に入られた。
Vì quên khóa cửa nên đã bị kẻ trộm đột nhập.