Từ vựng
恥じらう (はじらう, hajirau) nghĩa là gì?
恥じらう (はじらう, hajirau) trong tiếng Nhật nghĩa là e thẹn, đỏ mặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はじらう |
|---|
| Romaji | hajirau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghajirau
e thẹn, đỏ mặt
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to feel shy; to be bashful; to blush
Câu ví dụ
少女は褒められて恥じらった。
Cô bé e thẹn khi được khen.
恥じらう表情がとても可愛い。
Vẻ mặt e thẹn trông thật đáng yêu.