Từ vựng
トランジスター (toranjisutaa) nghĩa là gì?
トランジスター trong tiếng Nhật nghĩa là bóng bán dẫn, transistor.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | トランジスター |
|---|
| Romaji | toranjisutaa |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtoranjisutaa
bóng bán dẫn, transistor
Câu ví dụ
トランジスターの発明で機器が小型化した。
Nhờ phát minh bóng bán dẫn, thiết bị đã thu nhỏ lại.
昔のラジオはトランジスターを使っていた。
Radio ngày xưa dùng bóng bán dẫn.