Từ vựng
嘆く (なげく, nageku) nghĩa là gì?
嘆く (なげく, nageku) trong tiếng Nhật nghĩa là than thở, tiếc nuối, đau buồn.
| Cách đọc | なげく |
|---|---|
| Romaji | nageku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
嘆くなげく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnageku
than thở, tiếc nuối, đau buồn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ than thở, đau buồn, tiếc nuốito lament; to grieve; to regret
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ ta thán, chê trách, phàn nàn về (tình trạng đáng buồn)to deplore
Câu ví dụ
彼は自分の不運を嘆いた。
Anh ấy than thở về vận rủi của mình.
母は息子の死を嘆き悲しんだ。
Người mẹ đau buồn than khóc trước cái chết của con trai.